临了

临了
línliǎo
lâm liễu

vào phút chót; lúc cuối cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vào phút chót; lúc cuối cùng

    • Đến cuối cùng, anh ấy vẫn không đến.

  2. trạng từ

    vào lúc cuối; đến phút chót

    • Cuối cùng, anh ấy vẫn không đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.