串换

串换
chuànhuàn
xuyến hoán

trao đổi; hoán đổi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trao đổi; hoán đổi

    • Chúng tôi đã trao đổi quà.

  2. động từ

    trao đổi; hoán đổi

    • Chúng ta đổi chỗ một chút đi.

  3. động từ

    đổi chỗ; hoán đổi

    • Chúng tôi đã đổi chỗ cho nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, vật tròn)HỘI Ý
  • cổn(đường thẳng xuyên qua)HỘI Ý

Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.