丰裕

丰裕
fēng
phong dụ

sung túc; giàu có; dồi dào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sung túc; giàu có; dồi dào

    • Cuộc sống của anh ấy rất sung túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.