丰水

丰水
fēngshuǐ
phong thuỷ

năm nước nhiều; mùa nước lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năm nước nhiều; mùa nước lớn

    • Mùa nước lớn là thời kỳ lưu lượng sông lớn nhất.

  2. danh từ

    mực nước cao; năm nhiều nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.