Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中试
中试
trung thí
thử nghiệm thí điểm; thử nghiệm quy mô trung gian (trong phát triển sản phẩm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thử nghiệm thí điểm; thử nghiệm quy mô trung gian (trong phát triển sản phẩm)
- 。
Sản phẩm này cần thử nghiệm thí điểm.
中试
trúng thí
vượt qua kỳ thi; trúng tuyển
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
vượt qua kỳ thi; trúng tuyển
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
中试
Phồn thể中試
trung thí
thử nghiệm thí điểm; thử nghiệm quy mô trung gian (trong phát triển sản phẩm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thử nghiệm thí điểm; thử nghiệm quy mô trung gian (trong phát triển sản phẩm)
- 。
Sản phẩm này cần thử nghiệm thí điểm.
中试
Phồn thể中試
trúng thí
vượt qua kỳ thi; trúng tuyển
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
vượt qua kỳ thi; trúng tuyển
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)