中焦

中焦
zhōngjiāo
trung tiêu

(Đông y) trung tiêu, phần thân thể trong khoang bụng (giữa cơ hoành và rốn, bao gồm tỳ và vị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đông y) trung tiêu, phần thân thể trong khoang bụng (giữa cơ hoành và rốn, bao gồm tỳ và vị)

    • Trung tiêu là vị trí của tỳ vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.