中游

中游
zhōngyóu
trung du

khúc giữa (của dòng sông); trung du

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc giữa (của dòng sông); trung du

    • Phần giữa của con sông này rất rộng.

  2. danh từ

    tầng giữa; mức trung bình; (sông) trung lưu

    • Anh ấy ở trình độ trung bình.

  3. danh từ

    tầng lớp trung gian; hạng trung; (sông) trung lưu

  4. danh từ

    giữa dòng; trung lưu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.