中水

中水
zhōngshuǐ
trung thuỷ

nước tái sử dụng; nước trung gian (đã qua xử lý sơ bộ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước tái sử dụng; nước trung gian (đã qua xử lý sơ bộ)

    • Nước tái chế có thể dùng để tưới tiêu.

  2. danh từ

    nước tái chế; nước thải đã xử lý (dùng lại cho mục đích phi sinh hoạt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.