中朝

中朝
ZhōngCháo
trung triều

quan hệ Trung-Triều; Trung Quốc và Triều Tiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ Trung-Triều; Trung Quốc và Triều Tiên

    • Quan hệ Trung-Triều rất tốt.

  2. danh từ

    Trung-Triều; quan hệ Trung Quốc và Triều Tiên

    • Quan hệ giữa Trung Quốc và Triều Tiên rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.