中日

中日
Zhōng
trung nhật

quan hệ Trung-Nhật; Trung-Nhật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ Trung-Nhật; Trung-Nhật

    • Quan hệ Trung-Nhật rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.