中巴

中巴
zhōng
trung ba

xe buýt nhỏ; xe minibus

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe buýt nhỏ; xe minibus

    • Chúng tôi đi xe buýt nhỏ đến trường.

  2. danh từ

    quan hệ Trung Quốc - Pakistan

    • Tình hữu nghị Trung-Pakistan muôn năm!

  3. danh từ

    quan hệ Trung Quốc – Bahamas

    • Quan hệ Trung Quốc-Bahamas rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.