丧尽

丧尽
sàngjìn
táng tận

mất hết; tiêu tan hoàn toàn (phẩm giá, sức sống, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất hết; tiêu tan hoàn toàn (phẩm giá, sức sống, v.v.)

    • Anh ấy đã mất hết tất cả hy vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.