丧乱

丧乱
sāngluàn
tang loạn

tang thương loạn lạc; thảm họa chiến tranh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tang thương loạn lạc; thảm họa chiến tranh

    • Đó là một thảm họa.

  2. danh từ

    tang thương loạn lạc; biến loạn chết chóc

    • Trong thời loạn lạc, cuộc sống của người dân rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.