Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
丧乱
丧乱
tang loạn
tang thương loạn lạc; thảm họa chiến tranh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tang thương loạn lạc; thảm họa chiến tranh
- 。
Đó là một thảm họa.
- 貳名danh từ
tang thương loạn lạc; biến loạn chết chóc
- ,。
Trong thời loạn lạc, cuộc sống của người dân rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丧乱
Phồn thể喪亂
tang loạn
tang thương loạn lạc; thảm họa chiến tranh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tang thương loạn lạc; thảm họa chiến tranh
- 。
Đó là một thảm họa.
- 貳名danh từ
tang thương loạn lạc; biến loạn chết chóc
- ,。
Trong thời loạn lạc, cuộc sống của người dân rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.