Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
丝雨
丝雨
tơ vũ
mưa nhỏ; mưa phùn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa nhỏ; mưa phùn
- ,。
Mưa phùn lất phất, tưới mát mặt đất.
- 貳名danh từ
mưa phùn; mưa nhỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丝雨
Phồn thể絲雨
tơ vũ
mưa nhỏ; mưa phùn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa nhỏ; mưa phùn
- ,。
Mưa phùn lất phất, tưới mát mặt đất.
- 貳名danh từ
mưa phùn; mưa nhỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.