Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
丝袜
丝袜
tơ vạt
tiểu thuyết võ hiệp; thể loại võ hiệp (thể loại văn học, sân khấu, điện ảnh Trung Quốc)
2 nghĩa#22411
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu thuyết võ hiệp; thể loại võ hiệp (thể loại văn học, sân khấu, điện ảnh Trung Quốc)
- 。
Cô ấy thích mặc quần tất.
- 貳名danh từ
tất lụa; vớ lụa
- 。
Cô ấy đang mặc quần tất đen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丝袜
Phồn thể絲襪
tơ vạt
tiểu thuyết võ hiệp; thể loại võ hiệp (thể loại văn học, sân khấu, điện ảnh Trung Quốc)
2 nghĩa#22411
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu thuyết võ hiệp; thể loại võ hiệp (thể loại văn học, sân khấu, điện ảnh Trung Quốc)
- 。
Cô ấy thích mặc quần tất.
- 貳名danh từ
tất lụa; vớ lụa
- 。
Cô ấy đang mặc quần tất đen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.