丝瓜

丝瓜
guā
tơ qua

cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)

    • Tôi thích ăn mướp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
  • mịch(sợi tơ, chỉ (nhân đôi))HỘI Ý

Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.