东东

东东
dōngdōng
đông đông

(khẩu) đồ; thứ; cái thứ đó

3 nghĩa#15511
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. (khẩu) đồ; thứ; cái thứ đó

  2. danh từ

    việc; sự việc; chuyện

    • Cái thứ này là gì?

  3. danh từ

    đồ; đồ vật; thứ (tiếng Quảng)

    • Những thứ này đều là của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.