业障

业障
zhàng
nghiệp chướng

nghiệp chướng (Phật giáo: chướng ngại do nghiệp gây ra); (khẩu) đồ khốn nạn; đứa tội lỗi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghiệp chướng (Phật giáo: chướng ngại do nghiệp gây ra); (khẩu) đồ khốn nạn; đứa tội lỗi

    • Anh ấy tin rằng đây là nghiệp chướng của mình.

  2. danh từ

    nghiệp chướng; tội nghiệp (hậu quả nghiệp chướng cản trở giác ngộ)

  3. danh từ

    nghiệp chướng; đồ quỷ (từ chửi mắng, thường dùng với người trẻ hơn)

    • Đồ nghiệp chướng nhà ngươi!

  4. danh từ

    nghiệp chướng; (bóng) tiền bạc

    • Tiền là nghiệp chướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý

Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.