- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nghiệp (Phật giáo); sự nghiệp; ngành nghề
nghiệp (Phật giáo); sự nghiệp; ngành nghề
Phật giáo cho rằng nghiệp lực quyết định vận mệnh.
nghiệp (Phật giáo); sự nghiệp; ngành nghề
nghiệp (Phật giáo); sự nghiệp; ngành nghề
Phật giáo cho rằng nghiệp lực quyết định vận mệnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.