- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
dùng trong các thành ngữ có dạng 照[zhao4] + {động từ} + 不誤|不误[bu4 wu4], trong đó 照[zhao4] có nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất kể" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp hoàn cảnh thay đổi", ví dụ: 照買不誤|照买不误[zhao4 mai3 bu4 wu4], tiếp tục mua (một sản phẩm) bất kể (giá tăng)
dùng trong các thành ngữ có dạng 照[zhao4] + {động từ} + 不誤|不误[bu4 wu4], trong đó 照[zhao4] có nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất kể" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp hoàn cảnh thay đổi", ví dụ: 照買不誤|照买不误[zhao4 mai3 bu4 wu4], tiếp tục mua (một sản phẩm) bất kể (giá tăng)
dùng trong các thành ngữ có dạng 照[zhao4] + {động từ} + 不誤|不误[bu4 wu4], trong đó 照[zhao4] có nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất kể" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp hoàn cảnh thay đổi", ví dụ: 照買不誤|照买不误[zhao4 mai3 bu4 wu4], tiếp tục mua (một sản phẩm) bất kể (giá tăng)
dùng trong các thành ngữ có dạng 照[zhao4] + {động từ} + 不誤|不误[bu4 wu4], trong đó 照[zhao4] có nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất kể" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp hoàn cảnh thay đổi", ví dụ: 照買不誤|照买不误[zhao4 mai3 bu4 wu4], tiếp tục mua (một sản phẩm) bất kể (giá tăng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.