不误

不误
bất ngộ

dùng trong các thành ngữ có dạng 照[zhao4] + {động từ} + 不誤|不误[bu4 wu4], trong đó 照[zhao4] có nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất kể" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp hoàn cảnh thay đổi", ví dụ: 照買不誤|照买不误[zhao4 mai3 bu4 wu4], tiếp tục mua (một sản phẩm) bất kể (giá tăng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    dùng trong các thành ngữ có dạng 照[zhao4] + {động từ} + 不誤|不误[bu4 wu4], trong đó 照[zhao4] có nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất kể" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp hoàn cảnh thay đổi", ví dụ: 照買不誤|照买不误[zhao4 mai3 bu4 wu4], tiếp tục mua (một sản phẩm) bất kể (giá tăng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.