不识一丁

不识一丁
shídīng
bất thức nhất đinh

mù chữ hoàn toàn; không biết một chữ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mù chữ hoàn toàn; không biết một chữ [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người hoàn toàn mù chữ.

  2. tính từ

    mù chữ hoàn toàn; không biết một chữ cắn đôi [thành ngữ]

    • Anh ấy thậm chí không thể đọc được tên của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.