不肖

不肖
xiào
bất tiếu

(văn) bất hiếu; không xứng với cha mẹ; hư hỏng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. (văn) bất hiếu; không xứng với cha mẹ; hư hỏng

  2. tính từ

    bất hiếu; hư hỏng; không xứng đáng (với cha mẹ/tổ tiên)

    • Anh ta là một đứa con bất hiếu.

  3. tính từ

    không đáng; không xứng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.