不翼而飞

不翼而飞
érfēi
bất dực nhi phi

biến mất không dấu vết; không cánh mà bay [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến mất không dấu vết; không cánh mà bay [thành ngữ]

  2. tính từ

    biến mất không cánh mà bay; không cánh mà bay [thành ngữ]

  3. tính từ

    biến mất không tăm tích; (tin tức) lan truyền nhanh chóng [thành ngữ]

  4. tính từ

    không cánh mà bay (biến mất; lan truyền nhanh) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.