不毛

不毛
máo
bất mao

đất cằn cỗi; hoang vu; không có thảm thực vật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đất cằn cỗi; hoang vu; không có thảm thực vật

    • Mảnh đất này cằn cỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.