- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không có thời gian (để làm gì); bận không kịp
không có thời gian (để làm gì); bận không kịp
Tôi bận đến nỗi không có thời gian ăn cơm.
không có thời gian (để làm gì); bận không kịp
Tôi bận đến nỗi không kịp ăn cơm.
không có thời gian (để làm gì); bận không kịp
không có thời gian (để làm gì); bận không kịp
Tôi bận đến nỗi không có thời gian ăn cơm.
không có thời gian (để làm gì); bận không kịp
Tôi bận đến nỗi không kịp ăn cơm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.