不孝

不孝
xiào
bất hiếu

bất hiếu; không hiếu thảo

1 nghĩa#42258
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bất hiếu; không hiếu thảo

    • Anh ấy là một đứa trẻ bất hiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.