Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上谕
上谕
thượng dụ
chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)
- 。
Hoàng đế đã ban bố chiếu chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上谕
Phồn thể上諭
thượng dụ
chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)
- 。
Hoàng đế đã ban bố chiếu chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.