上调

上调
shàngtiáo
thượng điều

tăng (giá); điều chỉnh tăng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng (giá); điều chỉnh tăng

    • Công ty đã tăng lương.

  2. động từ

    điều chỉnh tăng lên; nâng lên

    • Công ty đã điều chỉnh tăng lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.