Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上调
上调
thượng điều
tăng (giá); điều chỉnh tăng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng (giá); điều chỉnh tăng
- 。
Công ty đã tăng lương.
- 貳动động từ
điều chỉnh tăng lên; nâng lên
- 。
Công ty đã điều chỉnh tăng lương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
上调
Phồn thể上調
thượng điều
tăng (giá); điều chỉnh tăng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng (giá); điều chỉnh tăng
- 。
Công ty đã tăng lương.
- 貳动động từ
điều chỉnh tăng lên; nâng lên
- 。
Công ty đã điều chỉnh tăng lương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.