上第

上第
shàng
thượng đệ

hạng nhất; chất lượng cao nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hạng nhất; chất lượng cao nhất

    • Bộ quần áo này là hàng cao cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.