Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上皮
上皮
thượng bì
biểu mô; mô biểu bì (giải phẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu mô; mô biểu bì (giải phẫu)
- 。
Mô biểu bì là lớp bảo vệ của cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上皮
Phồn thể上
thượng bì
biểu mô; mô biểu bì (giải phẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu mô; mô biểu bì (giải phẫu)
- 。
Mô biểu bì là lớp bảo vệ của cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.