Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上焦
上焦
thượng tiêu
thượng tiêu (y học cổ truyền: phần trên của tam tiêu, gồm vùng ngực chứa tim và phổi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng tiêu (y học cổ truyền: phần trên của tam tiêu, gồm vùng ngực chứa tim và phổi)
- 。
Thượng tiêu bao gồm tim và phổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上焦
Phồn thể上
thượng tiêu
thượng tiêu (y học cổ truyền: phần trên của tam tiêu, gồm vùng ngực chứa tim và phổi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng tiêu (y học cổ truyền: phần trên của tam tiêu, gồm vùng ngực chứa tim và phổi)
- 。
Thượng tiêu bao gồm tim và phổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.