Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上游
上游
thượng du
thượng nguồn (của sông); thượng lưu
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20669
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng nguồn (của sông); thượng lưu
- 。
Thượng nguồn con sông này rất hẹp.
- 貳名danh từ
thượng lưu (phần trên của dòng sông); (bóng) cấp trên; đầu nguồn
- 。
Phong cảnh ở thượng nguồn rất đẹp.
- 參名danh từ
thượng nguồn (của sông); (bóng) cấp trên; đầu nguồn (chuỗi cung ứng)
- 。
Anh ấy ở cấp trên của công ty.
- 肆名danh từ
thượng lưu; đầu nguồn; (bóng) vị trí dẫn đầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
上游
Phồn thể上
thượng du
thượng nguồn (của sông); thượng lưu
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20669
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng nguồn (của sông); thượng lưu
- 。
Thượng nguồn con sông này rất hẹp.
- 貳名danh từ
thượng lưu (phần trên của dòng sông); (bóng) cấp trên; đầu nguồn
- 。
Phong cảnh ở thượng nguồn rất đẹp.
- 參名danh từ
thượng nguồn (của sông); (bóng) cấp trên; đầu nguồn (chuỗi cung ứng)
- 。
Anh ấy ở cấp trên của công ty.
- 肆名danh từ
thượng lưu; đầu nguồn; (bóng) vị trí dẫn đầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.