上水

上水
shàngshuǐ
thượng thuỷ

thượng nguồn (của sông); thượng lưu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thượng nguồn (của sông); thượng lưu

    • Thượng nguồn con sông này rất trong.

  2. động từ

    đi ngược dòng; lên thượng nguồn

    • Con thuyền đang đi ngược dòng.

  3. động từ

    thêm nước; bơm nước lên

    • Xin hãy tưới nước cho hoa.

  4. động từ

    tưới nước; cấp nước

  5. danh từ

    Thượng Thủy (khu vực ở Hồng Kông)

    • Thượng Thủy là một địa điểm ở Hồng Kông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.