Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上官
上官
thượng quan
quan cao cấp; thượng quan
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan cao cấp; thượng quan
- 。
Thượng quan đại nhân mời ngồi.
- 貳名danh từ
cấp trên; sếp
- 。
Thượng quan đại nhân.
- 參名danh từ
họ Thượng Quan (họ ghép hai chữ)
- 。
Thượng Quan là một họ rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上官
Phồn thể上
thượng quan
quan cao cấp; thượng quan
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan cao cấp; thượng quan
- 。
Thượng quan đại nhân mời ngồi.
- 貳名danh từ
cấp trên; sếp
- 。
Thượng quan đại nhân.
- 參名danh từ
họ Thượng Quan (họ ghép hai chữ)
- 。
Thượng Quan là một họ rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.