上声

上声
shǎngshēng
thướng thanh

thanh hỏi; thanh thượng (thanh điệu thứ ba trong tiếng Hán phổ thông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh hỏi; thanh thượng (thanh điệu thứ ba trong tiếng Hán phổ thông)

    • Thanh ba là thanh điệu thứ ba trong tiếng Hán.

  2. thanh thứ ba trong tiếng Phổ thông hiện đại; thanh thượng (thanh 3)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.