上书

上书
shàngshū
thượng thư

dâng thư; tấu trình (lên cấp trên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. dâng thư; tấu trình (lên cấp trên)

  2. động từ

    dâng thư kiến nghị; tấu trình

    • Anh ấy dâng tấu lên hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.