Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上上之策
上上之策
thượng thượng chi sách
kế sách tốt nhất; thượng sách [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kế sách tốt nhất; thượng sách [thành ngữ]
- 貳名danh từ
kế sách tốt nhất; thượng sách [thành ngữ]
- 。
Đây là thượng sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上上之策
Phồn thể上
thượng thượng chi sách
kế sách tốt nhất; thượng sách [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kế sách tốt nhất; thượng sách [thành ngữ]
- 貳名danh từ
kế sách tốt nhất; thượng sách [thành ngữ]
- 。
Đây là thượng sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.