万有

万有
wànyǒu
vạn hữu

có mặt khắp nơi; vũ trụ vạn vật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có mặt khắp nơi; vũ trụ vạn vật

    • Lực hấp dẫn vạn vật là lực cơ bản của tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.