万恶

万恶
wànè
vạn ác

mọi điều xấu xa; vạn ác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mọi điều xấu xa; vạn ác

    • Xã hội cũ đầy rẫy tội ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.