万人冢

万人冢
wànrénzhǒng
vạn nhân trủng

mộ tập thể; hố chôn tập thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mộ tập thể; hố chôn tập thể

    • Ở đây có một ngôi mộ tập thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.