万丈

万丈
wànzhàng
vạn trượng

vạn trượng; rất cao; rất sâu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    vạn trượng; rất cao; rất sâu

    • Tòa nhà cao vạn trượng cũng bắt đầu từ mặt đất.

  2. tính từ

    vô cùng cao hoặc sâu; (bóng) ngất trời; thăm thẳm

    • Tòa nhà cao vạn trượng cũng bắt đầu từ mặt đất.

  3. tính từ

    cao vút; sừng sững; (làm) giật mình

    • Anh ấy có hoài bão lớn lao.

  4. tính từ

    vô cùng sâu; cao vút (đo lường cực lớn)

    • Vực sâu không đáy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.