七情

七情
qíng
thất tình

bảy cảm xúc (hỉ, nộ, ưu, tư, bi, kinh, khủng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. bảy cảm xúc (hỉ, nộ, ưu, tư, bi, kinh, khủng)

  2. danh từ

    bảy cảm xúc (trong y học cổ truyền Trung Hoa): vui mừng, tức giận, lo âu, suy tư, đau buồn, sợ hãi, kinh hãi

    • Thất tình lục dục là bản tính của con người.

  3. danh từ

    bảy tình cảm (hỷ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục); thất tình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.