七七八八

七七八八
thất thất bát bát

gần xong; lộn xộn đủ thứ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    gần xong; lộn xộn đủ thứ

    • Mọi việc gần xong rồi.

  2. tính từ

    gần xong; lộn xộn đủ thứ

    • Mọi việc gần xong rồi.

  3. tính từ

    gần xong; lộn xộn đủ thứ; linh tinh các thứ

    • Những thứ này lộn xộn, rất khó sắp xếp.

  4. tính từ

    đủ thứ; lộn xộn; linh tinh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.