丁字

丁字
dīng
đinh tự

hình chữ T; hình chữ đinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình chữ T; hình chữ đinh

    • Ngã tư này là ngã tư chữ T.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.