丁夫

丁夫
dīng
đinh phu

người đàn ông đến tuổi phu dịch hoặc quân dịch (thời cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đàn ông đến tuổi phu dịch hoặc quân dịch (thời cổ đại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.