一说

一说
shuō
nhất thuyết

một thuyết cho rằng; theo một số ý kiến

2 nghĩa#14219
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một thuyết cho rằng; theo một số ý kiến

    按照某些人的看法或意见ànzhào mǒuxiē rén de kànfǎ huò yìjiàn

    • Hễ nhắc đến anh ấy, mọi người đều rất vui.

  2. danh từ

    một cách nói; một quan điểm; một cách giải thích

    一种说法或观点yī zhǒng shuōfǎ huò guāndiǎn

    • Đây chỉ là một ý kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.