一维

一维
wéi
nhất duy

một chiều (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một chiều (toán học)

    • Không gian một chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.