一等一

一等一
děng
nhất đẳng nhất

(khẩu) hạng nhất; xuất sắc nhất; tốt nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) hạng nhất; xuất sắc nhất; tốt nhất

    • Dịch vụ của nhà hàng này thực sự là hàng đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.