一百一

一百一
bǎi
nhất bách nhất

hoàn hảo; không chê vào đâu được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn hảo; không chê vào đâu được

    • Anh ấy luôn làm mọi việc một cách hoàn hảo.

  2. tính từ

    hoàn hảo; không chê vào đâu được

    • Biểu hiện của anh ấy hoàn hảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.