一甲

一甲
jiǎ
nhất giáp

hạng nhất (ba vị trí đầu trong kỳ thi khoa cử: Trạng Nguyên, Bảng Nhãn, Thám Hoa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạng nhất (ba vị trí đầu trong kỳ thi khoa cử: Trạng Nguyên, Bảng Nhãn, Thám Hoa)

    • Anh ấy đã đỗ nhất giáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.